Cắt inox
20 mm
Độ dày cắt tối đa
CẮT CNC KIM LOẠI TẠI PHÚ THỌ
Thuận Phát cắt laser CNC inox đến 20 mm, thép đến 30 mm; nhận file DXF/DWG, gia công theo lô và chấn sau cắt. Gửi bản vẽ để nhận báo giá.

GIẢI PHÁP THEO CÔNG TRÌNH
Thuận Phát tiếp nhận file hoặc bản vẽ, kiểm tra quy cách tấm, đường cắt và phương án xếp phôi trước khi báo giá. Đơn hàng được tư vấn theo mục tiêu: tối ưu chi phí, tiến độ nhanh hoặc yêu cầu hoàn thiện cao cấp.
HỒ SƠ KỸ THUẬT & NGHIỆM THU
Thông số từng đơn được xác nhận trong bản vẽ và báo giá. Bảng dưới đây giúp chuẩn bị yêu cầu, không phải cam kết công suất thiết bị.
CHUẨN BỊ HỒ SƠ ĐẶT HÀNG
Tách yêu cầu cắt phôi khỏi các công đoạn hoàn thiện để hai bên thống nhất đúng phạm vi. Hồ sơ chưa đủ thông tin cần được xác nhận trước sản xuất, không suy kích thước từ ảnh chụp.
THUẬN PHÁT · NĂNG LỰC SẢN XUẤT
Từ chi tiết đơn lẻ đến đơn hàng theo lô, Thuận Phát tiếp nhận bản vẽ để triển khai cắt laser, soi rãnh, chấn và hoàn thiện kim loại.
20 mm
Độ dày cắt tối đa
30 mm
Độ dày cắt tối đa
200 tấn
Thiết bị chấn tạo hình
12 × 4.000 mm
Dày 12 mm, dài 4.000 mm trong một lần chấn

Năng lực nêu trên áp dụng theo cấu hình thiết bị của Thuận Phát. Mác vật liệu, hình dạng chi tiết, góc chấn, bán kính, khuôn và yêu cầu mép cắt được đối chiếu với bản vẽ trước khi xác nhận sản xuất. Dung sai và chất lượng bề mặt được thống nhất trong báo giá.
Gửi bản vẽ – Nhận báo giáĐẶT CẮT CNC TẠI THUẬN PHÁT
Thuận Phát tiếp nhận hồ sơ cắt inox và thép theo từng mã chi tiết. Vật liệu, quy cách, số lượng và yêu cầu bàn giao được chốt trong báo giá trước khi sản xuất.
| Nhóm vật liệu | Cách ghi vật liệu | Thông tin đi kèm |
|---|---|---|
| Inox | Ghi mác theo hồ sơ: 201, 304, 316 hoặc mác được chỉ định; không chỉ ghi ‘inox’. | Độ dày, khổ phôi, mặt nhìn, hướng xước và màng bảo vệ; gửi yêu cầu chứng từ nếu có. |
| Thép tấm | Ghi đúng mác và tiêu chuẩn trên bản vẽ hoặc chứng từ vật liệu. | Chiều dày, dài × rộng, tình trạng bề mặt và yêu cầu xử lý sau cắt. |
| Tấm đã hoàn thiện bề mặt | Ghi rõ gương, Hairline, PVD, mạ hoặc lớp phủ đang có. | Đánh dấu mặt cần bảo vệ; xác nhận phương án cắt và công đoạn hoàn thiện trước khi giao phôi. |
| Vật liệu khác | Gửi tên vật liệu, mác, chứng từ và ảnh phôi. | Thuận Phát kiểm tra khả năng tiếp nhận theo từng hồ sơ trước khi báo giá. |
Ghi độ dày t, chiều dài L và chiều rộng W bằng mm. Nếu khách cấp phôi, ghi kích thước tấm thực tế, số tấm và phần mép không được sử dụng. Nếu Thuận Phát cấp phôi, gửi kích thước chi tiết và số lượng để trao đổi phương án xếp phôi. Khổ tấm trên hồ sơ vật liệu không tự động là khổ gia công của máy.
Mỗi mã cần: tên file — phiên bản — mác vật liệu — độ dày — kích thước — số lượng — mặt nhìn — công đoạn sau cắt — thời điểm và nơi giao. Ghi riêng bên cấp phôi, yêu cầu giữ lại phôi dư và cách phân bộ.
Đánh dấu kích thước quan trọng, vị trí lỗ và vùng lắp ghép. Chốt yêu cầu mép cắt, ba via, bề mặt, độ phẳng, xử lý cạnh và số lượng theo bản vẽ. Dung sai được xác nhận theo vật liệu và chi tiết thực tế; chi tiết cần lắp chính xác nên thống nhất mẫu kiểm tra trước khi làm cả lô.
Soi rãnh và chấn sau cắt · Hoàn thiện 8K và Hairline · Gia công nhiều công đoạn theo bản vẽ
Gửi file cắt – Nhận tư vấn và báo giáBỘ MẪU THAM KHẢO
Ảnh được chọn theo đúng nhóm ngành; kích thước, vật liệu và màu hoàn thiện sẽ được điều chỉnh theo công trình.
MẪU 01
MẪU 02PHẠM VI ỨNG DỤNG
Đo đạc hiện trạng và tiếp nhận yêu cầu.
Chốt cấu tạo, vật liệu và màu sắc.
Sản xuất chính xác, kiểm tra bề mặt.
Hoàn thiện và bàn giao tại công trình.
KHU VỰC PHỤC VỤ
Gửi bản vẽ, kích thước hoặc ảnh hiện trạng để được tư vấn phạm vi công việc và phương án phù hợp.
Gửi yêu cầu qua ZaloCÂU HỎI THƯỜNG GẶP
Có thể gửi ảnh và kích thước để trao đổi phương án. Báo giá sản xuất cần xác nhận bản vẽ, vật liệu và số lượng; ảnh mẫu chưa thay thế bản vẽ kỹ thuật.
Khả năng đáp ứng phụ thuộc vật liệu, hình học và thiết bị cho từng đơn. Thuận Phát kiểm tra hồ sơ và xác nhận bằng phương án hoặc báo giá, không áp dụng một mức dung sai cho mọi chi tiết.
Năng lực cắt inox đến 20 mm và thép đến 30 mm. Mác vật liệu, kích thước, vị trí lỗ và yêu cầu mép cắt được kiểm tra theo từng bản vẽ trước khi xác nhận sản xuất.
Báo giá phụ thuộc vật liệu, độ dày, số lượng, tổng chiều dài đường cắt, số điểm đục lỗ, khả năng xếp phôi và công đoạn sau cắt. Cần ghi rõ bên cấp vật liệu; không thể so sánh chỉ bằng giá trên một mét cắt khi quy cách khác nhau.
Có thể yêu cầu thêm soi rãnh, chấn, hàn và hoàn thiện. Gửi cả bản vẽ thành phẩm và bản lắp để kiểm tra trình tự gia công, mặt nhìn thấy và kích thước lắp ghép.
NHẬN TƯ VẤN & BÁO GIÁ
Gửi kích thước, bản vẽ hoặc hình ảnh hiện trạng để Thuận Phát tư vấn phương án phù hợp.
Gửi ảnh / bản vẽ – Nhận báo giá